1. Thép Hình U là gì?
Thép Hình U có tên gọi khác là thép xà gồ U hoặc thép chữ U, là loại thép được sản xuất thông qua quy trình cán nóng hoặc đúc, mặt cắt ngang có hình dạng đặc trưng như chữ U… Đây là những sản phẩm không thể thiếu trong xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo, kết cấu khung thép
2. Cấu tạo của Thép Hình U
Cấu tạo Thép hình U bao gồm:
– Phần bụng: Là phần thẳng trung tâm, có vai trò chịu lực uốn chính.
– Hai cánh : Là hai cạnh song song và vuông góc với phần bụng, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu mô men xoắn cho kết cấu.
3. Phân loại Thép Hình U.
Kích thước: Có nhiều quy cách như Thép hình U, thép U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400…
Tiêu chuẩn: JIS (Nhật Bản), TCVN (Việt Nam), ASTM (Mỹ), DIN (Đức), EN (Châu Âu) hoặc sản xuất trong nước.
Vật liệu: Thép carbon (phổ biến nhất), thép không gỉ (inox), thép mạ kẽm…
4. Quy cách , thông số kỹ thuật của Thép hình U.
Bảng quy cách – trọng lượng thép hình U theo tiêu chuẩn JIS G 3192 (Nhật Bản)
| Loại thép | Chiều cao(mm) | Chiều rộng cánh(mm) | Độ dày (mm) | Trọng lượng (kg/m) | Trọng lượng cây 6m |
| U50 | 50 | 25 | 4.5 | 4.34 | 26.04 |
| U65 | 65 | 42 | 5.8 | 5.80 | 34.80 |
| U80 | 80 | 45 | 6.0 | 7.05 | 42.30 |
| U100 | 100 | 50 | 5.0 | 8.60 | 51.60 |
| U120 | 120 | 55 | 6.0 | 10.40 | 62.40 |
| U140 | 140 | 60 | 7.0 | 12.90 | 77.40 |
| U160 | 160 | 65 | 7.5 | 14.80 | 88.80 |
| U180 | 180 | 70 | 8.0 | 18.80 | 112.80 |
| U200 | 200 | 75 | 8.0 | 22.30 | 133.80 |
| U250 | 250 | 78 | 9.0 | 25.10 | 150.60 |
| U300 | 300 | 85 | 10.0 | 36.70 | 220.20 |
*Lưu ý: Trong sản xuất thực tế, trọng lượng có dung sai ±2% đến ±5%.
– Tiêu chuẩn (JIS/TCVN/ASTM) và Mác thép (SS400, CT3, A36…) sẽ có các thông số khác nhau.
– Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua số hotline 098.788.9999 để được tư vấn và hỗ trợ chính xác nhất.
5. Ưu điểm của Thép Hình U.
Khả năng chịu lực cao: Chịu tải trọng lớn mà không bị cong vênh hay biến dạng..
Thi công linh hoạt: Có thể dễ dàng cắt, hàn..,giúp quá trình thi công trở nên nhanh chóng và chính xác.
Độ bền và tuổi thọ cao: Các loại thép được mạ điện phân, mạ nhúng nóng có thể chống ăn mòn và oxy hóa hiệu quả, kéo dài tuổi thọ công trình.
Tiết kiệm chi phí: Sử dụng kết cấu thép hình giúp giảm trọng lượng công trình, từ đó tiết kiệm chi phí cho nền móng và rút ngắn đáng kể thời gian thi công.
6. Báo giá Thép hình U các loại mới nhất
| Tên sản phẩm | Đợn vị tính | Số lượng | Đơn giá (VNĐ) |
| Thép hình U50 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U65 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U75 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U80 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U100 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U120 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U125 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U150 | cây | 1 | Liên hệ |
| Thép hình U200 | cây | 1 | Liên hệ |
Lưu ý:
– Giá trên chưa bao gồm VAT & phí vận chuyển. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp qua số hotline 098.788.9999
để nhận được báo giá chính xác nhất tại thời điểm hiện tại.
7. Ứng dụng thực tế của Thép Hình U
– Làm xà gồ, dầm, kèo trong các công trình nhà xưởng, nhà kho…
– Chế tạo khung xe tải, thùng xe…
– Làm hàng rào, lan can, dầm cầu thang…
– Sử dụng trong các tháp truyền, cột điện cao thế…
8. Hướng dẫn chọn Thép Hình U phù hợp
Để lựa chọn thép hình U cần lưu ý:
– Xác định mục đích sử dụng: Bạn cần thép để làm (dầm chính, xà gồ, khung đỡ…). Mỗi ứng dụng sẽ đòi hỏi một loại thép với hình dáng và đặc tính khác nhau.
– Tính toán tải trọng: Cần xác định chính xác tải trọng mà kết cấu phải chịu đựng. Từ đó sẽ lựa chọn kích thước và độ dày của thép cho phù hợp để đảm bảo an toàn.
– Môi trường thi công: Công trình có nằm ở khu vực gần biển, độ ẩm cao hoặc tiếp xúc với hóa chất không? Nếu có, nên ưu tiên sử dụng thép mạ nhúng nóng hoặc thép không gỉ để tăng khả năng chống ăn mòn.
– Lựa chọn tiêu chuẩn và mác thép: Mỗi tiêu chuẩn (JIS, ASTM, TCVN…) sẽ có những quy định khác nhau về dung sai, thành phần hóa học và tính chất cơ học. Cần lựa chọn mác thép (ví dụ SS400, A36…) có cường độ chịu tải đáp ứng đúng yêu cầu.


Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.